10 idioms về đồ ăn giúp bạn đạt 8.0 IELTS

Các bạn hãy cùng điểm qua 10 idioms về đồ ăn vừa để học thêm kiến thức trong thời gian ôn luyện IELTS vừa để câu những nói hằng ngày của mình trở nên “bình dân” và tự nhiên hơn nhé.

Chắc chắn bạn phải biết:

Idioms hay còn gọi là thành ngữ là những câu nói bằng tiếng Anh và chúng thường mang ý nghĩa khác so với các từ cấu thành nên nó. Chúng đặt ra một vấn đề  khá hóc búa cho người học IELTS. Vì vậy, thí sinh dự thi IELTS nên tự chuẩn bị cho phần thi IELTS speaking bằng cách học hỏi chúng ngay bây giờ để có đạt được 8.0IELTS hoặc cao hơn trong kỳ thi sắp tới

idioms về đồ ăn trong ielts speaking ielts vietnam

idioms về đồ ăn Cheese 

A big cheese

  • Nghĩa: một người có tầm quan trọng hoặc người có quyền, nhà cầm quyền
  • Ví dụ: Apparently her father is a big cheese in one of the major banks.

Different as chalk and cheese

  • Nghĩa: “Phấn” và “phô mai” là hai thứ chẳng giống gì nhau. Do đó nếu nói “chalk and cheese”, nghĩa là hoàn toàn khác biệt.
  • Ví dụ: Australia & US are like chalk and cheese

Cheese and kisses

  • Nghĩa: Người vợ
  • Ví dụ: The cheese and kisses and I will go on a holiday to Canada this month.

idioms về đồ ăn: Tea

(Just/not) one’s cup of tea

  • Nghĩa:  thứ gì đó dễ chịu hay bằng lòng
  • Ví dụ: Playing football is just my cup of tea

A storm in a teapot

  • Nghĩa: việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
  • Ví dụ: I really think you’re making a storm in a teapot over this. It’s just a tiny scratch on the car!

Tea Party

  • Nghĩa:  1 thứ rất dễ dàng có được 
  • Ví dụ: The test was a real tea party. No sweat.

idioms về đồ ăn: Banana

One-banana problem

  • Nghĩa: Một vấn đề, dự án, hoặc công việc đòi hỏi ít nỗ lực, chuyên môn hoặc trí thông minh để giải quyết.
  • Ví dụ: It’s only a one-banana problem at the most; even kids can solve it. I can’t understand why people get stuck there.

Going bananas

  • Nghĩa: “chọc giận” hoặc “tức giận về cái gì đó” hoặc “phát điên”
  • Ví dụ: I will go bananas if you still acts like this.

A banana skin

  • Nghĩa: nguyên nhân gây khó khăn
  • Ví dụ: The new tax has proved to be a banana skin for the government.

idioms về đồ ăn: Apples

Apples and Oranges

  • Nghĩa: hoàn toàn khác biệt
  • Ví dụ:  We can’t compare inner city hospitals and hospitals on the outskirts of the city – they’re apples and oranges.

The apple of sb’s eye

  • Nghĩa: 1 người được 1 ai đó yêu thương nhất và rất tự hào
  • Ví dụ: His youngest daughter was the apple of his eye.

Upset the apple cart

  • Nghĩa: làm hỏng chuyện
  • Ví dụ: I always knew he’d tell secrets and upset the apple cart.

A bad/rotten apple

  • Nghĩa: một người xấu trong một nhóm của những người tốt
  • Ví dụ: In every organization, you can find a bad apple who can damage their prestige.

 Put something in apple-pie order

  • Nghĩa: được sắp xếp có trật tự và quy củ
  • Ví dụ: I’ve put my entire life into apple-pie order.

idioms về đồ ăn: Pie

eat humble pie

  • Nghĩa: phải xin lỗi, phải nhận lỗi
  • Ví dụ: I will not break my promise to eat humble pie and admit that I have made a mistake if you can prove it.

piece of the pie

  • Nghĩa: 1 phần của 1 thứ gì đó (bản thể bị chia sẻ)
  • Ví dụ: The business owner wanted all of his employees to have a piece of the pie, so he gave them all stock in the company as a holiday bonus.
  • Ví vụ 2: When the business started making money, everyone in his family wanted a piece of the pie.

(as) easy as pie

  • Nghĩa: rất dễ dàng
  • Ví dụ: You make everything sound as easy as pie, George.

Pie in the sky

  • Nghĩa: cái gì tốt mà không có khả năng xảy ra
  • Ví dụ: Those plans of hers to set up & run her own business are just pie in the sky.

Full of beans

  • Nghĩa: dồi dào năng lượng, đầy sức sống
  • Ví dụ: The children were too full of beans to sit still.

Spill the beans

  • Nghĩa: Để tiết lộ một thông tin bí mật
  • Ví dụ: They are looking into who spilled the beans about  the voting results?
In a nutshell
  • Nghĩa: Trong một vài từ; chính xác
  • Ví dụ:  The explanation is long and involved, but let me put it in a nutshell for you.

idioms về đồ ăn: Egg

Walking on eggshells

  • Nghĩa: chăm sóc tuyệt vời / cố gắng hết sức để không làm đảo lộn một ai đó.
  • Ví dụ: Everyone at the company was walking on eggshells until we heard that no one would be fired.

(To) have/put all your eggs in one basket

  • Nghĩa: đặt quá nhiều niềm tin vào một điều
  • Ví dụ: Don’t put all your eggs in one basket! You should always have Plan B

Egg someone on

  • Nghĩa: đôn đốc một ai đó để làm điều gì đó
  • Ví dụ: My parents tried to egg me on studying abroad. However, I didn’t manage to pass the IELTS test with a high score to study overseas.

idioms về đồ ăn: Butter

(To) butter somebody up

  • Nghĩa: tâng boosc1 người nào đó
  • Ví dụ: He is trying to butter his friends up so that they can help him with the upcoming test.

A hair in the butter

  • Nghĩa: Một vấn đề hoặc tình huống thách thức
  • Ví dụ: To score band 8.0 in the IELTS test to get a scholarship is a hair in the butter to me.

Bread and butter

  • Nghĩa: nhu cầu cần thiết, điều chính
  • Ví dụ: The quality of IELTS online course on ielts-vietnam.com is bread and butter to drum up IELTS learner’s interest in registering it.

idioms về đồ ăn: Cake

A piece of cake

  • Nghĩa: thật sự dễ dàng
  • Ví dụ: Achieving Band 8.0 in IELTS is a piece of cake for almost every English native speakers.

Icing on the cake

  • Nghĩa:  1 thứ gì đó tốt được thêm hay bổ sung vào 1 thứ tốt khác
  • Ví dụ: Getting a IELTS certificate is icing on the cake when you want to study or work abroad.

Sell like hot cakes

  • Nghĩa: được mua bởi nhiều người
  • Ví dụ: The IELTS ebook with the title “IELTS Speaking Actual Tests and Suggested Answers” on ielts-vietnam.com are already selling like hot cakes.

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

 

 

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

You can see who we've worked with near you that you might know for a reference by browsing our hierarchical portfolio directory below. For education english, cities we serve include There was an error with contacting the service. Please check your Best Local SEO Tools settings like the state *full name* and city name. Some cities may cause bugs because they are not in our database. If that is the case -- please try a different city (center of service area).,