IELTS Cue Card 2017 chủ đề: Một tình huống khiến bạn nổi cáu

IELTS Cue Card 2017 chủ đề: A Situation Made You Angry – 1 tình huống khiến bạn nổi cáu

Có thể bạn quan tâm:

 

ielts cue card trong ielts speaking

Bạn nên tập trung vào những ý sau đây:

  • Nơi sảy ra tình huống đó ở đâu?
  • Tình huống đó xảy ra lúc nào?
  • Lúc đó, bạn đi với ai?
  • Tại sao bạn lại thấy tức giận

Câu trả lời mẫu:

To be honest, I am a kind of good-tempered person. Usually, it’s hard for me to lose my temper. The most common reason for my anger is due to my hectic working schedule. I still remember that day when I had to take an airplane to meet an important client of our company, and the fact that I missed that plan made me nearly go mad.

Some weeks ago, I had to go on a business trip to X by airplane. The night before, I was so busy preparing that I was totally exhausted. As a consequence, I was deadly tired that I forgot to set my alarm clock, hence, it didn’t go off. By the time I woke up, I realized that it was just 2 hours before departure time. I was in a hurry to get to the airport in time. Unfortunately, on the way to get there, my car got stuck in a traffic congestion. I was told that there was a serious crash between 2 cars, thus, the police had to stop traffic flow to look into the accident.  I had no choice but to join a queue of cars and call my client to cancel the meeting, but they wanted the meeting to go ahead as planned. At that time, I felt frustrated and powerless because I couldn’t do anything to change the situation. I could imagine the anger of my boss when he received that terrible news, which made me feel really stressed out. However, I finally managed to get out of that traffic jam, and be able to take the next flight after missing the first flight. I was late for the meeting but there was enough time for me to present a new project I had prepared and the client seemed to be quite satisfied with it. 

Động từ và cụm từ hữu ích:

stressed out(tính từ): căng thẳng cực độ

good-tempered(tính từ): thuần tính, thuần hậu

lose my temper : Mất tự chủ, kiểm soát

hectic (tính từ): bận rộn

go mad: Hành động theo cách không thể kiểm soát được

totally exhausted : hoàn toàn kiệt sức

deadly tired: Hoàn toàn kiệt sức

set my alarm clock: Đặt giờ

go off: chuông reo

departure time: giờ khởi hành

in a hurry: vội vàng

in time: kịp giờ

got stuck in a traffic congestion: bi tắc nghẽn giao thông

look into:  nghiên cứu

go ahead: tiến hành như dự định

traffic jam(danh từ): sự ách tắc giao thông

satisfied with (tính từ ): hài lòng với

Các bạn xem:

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

error: Content is protected !!