IELTS Cue Card:Nói về một thứ bạn mua nhưng không hài lòng

IELTS speaking part 2 – IELTS Cue Card chủ đề: Describe something you bought but you were not happy with(Nói vềmột thứ bạn mua nhưng không hài lòng)

cue card trong ielts speaking part 2

Bạn nên tập trung vào những ý sau: 

  • Thứ đó là gì
  • Bạn mua thứ đó lúc nào
  • Tại sao bạn lại ko hạnh phúc với nó
  • Bạn đã phản ứng ra sao

ielts cue card trong ielts speaking

Câu trả lời mẫu:

Actually in my life, I have performed many different transactions which give me both sense of satisfaction and discontent. However if I have to pick out one item that really let me down, I would name the birthday cake that I bought for my sister 2 years ago. Now with reference to why I were not content with is, I suppose there was a combination of reasons here. One of them was its exorbitant price. On my sister’s birthday, I had an emergency at work and it took me almost all day till 11 pm to resolve it. Although it cost me an arm and a leg to buy the cake, I still decided to take it since it was the only bakery shop stayed open that late. Everything would be fine if it tasted good but unfortunately the cake was of terrible quality. It tasted way too sweet and was not appetizing at all. Thus, I was kind of regretful, choosing to purchase the cake instead of any other present for my sister. Actually as I had to splash out on the cake and received almost nothing back, I tended be more careful to make really sensible buying decision from that on.

Từ Vựng:

  • Transaction (danh từ): công việc mua bán
  • Discontent (danh từ): điều bất mãn, không bằng lòng
  • Pick out (cụm động từ): to choose
  • Let someone down (cụm từ láy): không hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó khi họ mong chờ
  • With reference to (cụm động từ): about
  • Content (tính từ): hương vị của hạnh phúc bình yên
  • Exorbitant (tính từ): (giá cả) cao bất hợp lý
  • Cost an arm and a leg (thành ngữ): cực kỳ tốn kém
  • Appetizing (tính từ): thơm ngon
  • Splash out (cụm động từ): dùng nhiều tiền tiêu vào việc gì đó
  • Sensible (tính từ): phù hợp với sự khôn ngoan và thận trọng

Các bạn xem:

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!