IELTS speaking Cue Card 2017 chủ đề: Nói về 1 nơi bạn thường đến để thư giãn

IELTS speaking Cue Card 2017 chủ đề: Nói về 1 nơi mà bạn hay đến để thư giãn – Describe a place where you (usually / often) go to relax (Not your home)  

Có thể bạn quan tâm:

cue card trong ielts speaking

Bạn nên tập trung vào những ý chính sau đây:

  • Nơi đó là nơi nào?
  • Khi nào bạn mới đến nơi đó?
  • Ở nơi đó, bạn thường làm gì?
  • Bạn hay tới đó với ai?
  • Tại sao bạn chọn nơi đó để thư giãn

Câu trả lời mẫu:
– Today, I’m going to share with you a place where I usually/often go to relax/read and write/ hang out with my friends, which is a small café/restaurant near my company/my house named “ABC”
– As a full-time employee/student, I have to go to work/ school 5 days a week; therefore, the only time that I can visit this place is on weekends. I always try to make time for my little trip to “ABC” café every Saturday or Sunday.
– The coffee house is located on a quiet street with a lot of trees planted on both sides. Additionally, it has a patio with hanging gardens which I like very much; it makes me feel like I‟m sitting in a garden of my own.
– Separated from the hustle and bustle of the city life in Hanoi, this place allows me to sit quietly and reflect, relaxing after a week of hard work. I can concentrate on a personal project such as reading or writing in my journal without being interrupted by other people.
– It serves great coffee, tea, and cakes, thus, the place always smells very nice. In addition, the employees are also friendly and helpful.
– Sometimes, I go there with my friends. Over a nice cup of coffee/tea, we share our stories and smell the beautiful scent of the flowers. At that moment, we can escape from reality for a little while and enjoy ourselves even more.

Từ vựng và expression hữu ích:
to share with you: chia sẻ với bạn in
hang out with my friends: dành thời gian với bạn bè của mình (thư giãn, nói chuyện, đi chơi đâu đó)
therefore: bởi vậy cho nên
on weekends:  vào cuối tuần
to make time for:  ưu tiên những thứ mà bạn phải dành thời gian để làm
located on a quiet street: trên 1 con phố yên tĩnh
Additionally (trạng từ): Ngoài ra (ý chỉ thêm thông tin)
hanging gardens (danh từ): vườn treo
Separated from: tách ra từ….
hustle and bustle(idioms): nhiều hoạt động và tiếng ồn.
city life in: Thường được sử dụng để nói về  những hoạt động, tiếng ồn, sự chuyển của con người và giao thông trong 1 thành phố
to reflect(động từ): suy nghĩ “sâu hơn” về 1 thứ nào đó
concentrate on: tập trung vào…; suy nghĩ về một cái gì đó một cách tập trung, không có phiền nhiễu
writing in my journal: bạn sử dụng giới từ trong khi nói chuyện về cách viết trong một tạp chí hoặc máy tính xách tay
serves(động từ): phục vụ
the employees: người lao động
Over a nice cup of coffee/tea: Bạn đang làm 1 điều gì đó trong khi bạn uống 1 tách cafe ; Ví dụ: We finalized our joint business venture over dinner last night.” (This means that we finished talking about our joint business venture while we ate dinner together.)
escape from reality: chạy trốn khỏi thực tại của 1 thứ nào đó như cuộc sống của bạn hay 1 tình huống cụ thể
enjoy ourselves: thấy thoải mái, tận hưởng vui vẻ

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

You can see who we've worked with near you that you might know for a reference by browsing our hierarchical portfolio directory below. For education english, cities we serve include There was an error with contacting the service. Please check your Best Local SEO Tools settings like the state *full name* and city name. Some cities may cause bugs because they are not in our database. If that is the case -- please try a different city (center of service area).,