IELTS speaking Cue Card chủ để: Nói về 1 trò chơi hay 1 môn thể thảo mà bạn thích

IELTS speaking Cue Card chủ để: Nói về 1 trò chơi hay 1 môn thể thảo mà bạn thích (Describe a game or sport that you enjoy playing)

cue card trong ielts speaking part 2

Các bạn nên tập trung trả lời những ý chính sau đây:

  • Môn thể thao đó là loại gì?
  • Bạn thường chơi với ai?
  • Bạn hay chơi ở đâu?
  • Giải thích lý do tại sao bạn nghĩ rằng việc này là tốt cho sức khoẻ

bài tập ielts speaking cue card

Câu trả lời mẫu:

I’m not a great swimmer in any sense but swimming is like my religion. It is truly refreshing and literally, washes away every disturbing thought I have whenever I dive into cold water. No matter how tight my schedule may get, I usually pay at least one visit to a local swimming pool to work myself up and get rejuvenated.

Sometimes, I have a partner or two, who have been my best friends since high school. We live in the same neighborhood so it’s not too stressful when we have to set a schedule for our swimming session. We carpool more often than not and it takes us roughly 15 minutes to get to the local recreation center where it provides the locals with a variety of facilities for training purpose such as gym class, stadium, swimming pool, tennis court and so on, which is extremely convenient for those who practice more than one activity. The only thing better then swimming itself is swimming with your besties, which is one of hundreds of things I love about my weekly ritual. Hardly do we have time to meet each other during week days as we’re all up to our neck at work and totally stressed out. Therefore, having such a healthy way to catch up with my friends and recharge battery after an exhausting week never sounds better. Just like any other sports, swimming helps maintain your health, keep you fit as well as build your endurance. However, unlike others, it’s a very relaxing and peaceful form of exercise, you don’t even sweat for hours – a supreme advantage. Therefore, if you’re looking for a kind of sport that brings you comfort and relaxation, swimming should be your first choice.

Từ vựng và cụm từ hữu ích:

  • refreshing (a): làm bạn bớt mệt mỏi hơn hay bớt nóng hơn
  • literally (adv): nghĩa đen, nghĩa thực, chính xác của một từ hoặc lời nói
  • disturbing (a): làm cho bạn cảm thấy lo lắng và giận hoặc bị sốc
  • work up:  làm cho mình hoặc người khác vui mừng hay thất vọng
  • rejuvenate (v): làm cho ai / cái gì cái nhìn hoặc cảm thấy trẻ hơn, sống động hơn và hiện đại hơn
  • more often than not: thường xuyên
  • recreation center: một tòa nhà mở cửa cho công chúng, nơi các cuộc họp được tổ chức, chơi các môn thể thao, và có những hoạt động có sẵn cho những người trẻ và già
  • ritual (n): cái gì đó được thực hiện thường xuyên và luôn luôn trong cùng một cách
  • be up to neck: rất bận rộn
  • endurance (n): sức chịu đựng, khả năng tiếp tục làm một cái gì đó đau đớn hoặc khó khăn trong một thời gian dài mà không phàn nàn

Các bạn xem:

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

You can see who we've worked with near you that you might know for a reference by browsing our hierarchical portfolio directory below. For education english, cities we serve include There was an error with contacting the service. Please check your Best Local SEO Tools settings like the state *full name* and city name. Some cities may cause bugs because they are not in our database. If that is the case -- please try a different city (center of service area).,