Thành thục 10 cụm động từ phrasal verb đạt 8.0 IELTS Phần 1

Bạn muốn điểm IELTS của mình lên con số 8.0 hay cao hơn nữa không? Hãy thành thục 10 cụm động từ phrasal verb để có được điểm số bạn cần!

Có thể bạn quan tâm:

cụm động từ phrasal verbs trong ielts speaking

Bạn có thể sẽ được yêu cầu nói về vô số các chủ đề khác nhau như làm việc, học tập, sách và phim, mối quan hệ, hoạt động thể chất, nhân cách, âm nhạc, thực phẩm trong phần thi IELTS speaking. Người bản xứ sử dụng cụm động từ cuộc mọi cuộc trò chuyện bất kể lúc nào!

1. Make it: đến hoặc nhận được một kết quả
Giám khảo: Do you have any expectation regarding your scholarship application?
Thí sinh: I am not sure if I am good enough to actually get the scholarship, but I expect to at least make it to the final round

2. Bone up on:
 để học hỏi

Ví dụ: I had to bone up on my English studies to push my IELTS score to a 7 or higher.

3. Do away with: kết thúc/ chấm dứt
Ví dụ: Personally, I think we should do away with school uniforms. Students should wear what they like.

4. End up: trở thành cuối cùng
Ví dụ: I’m not sure what I will end up doing with my life. I can’t decide on a career path.

 5. Figure out: để tìm hiểu chi tiết của một cái gì đó, hoặc khám phá làm thế nào nó hoạt động.
Ví dụ: I figured out how to fix the television.

6. Make do with: chấp nhận một cái gì đó chưa thỏa đáng bởi vì không có thay thế
Giám khảo: Can you tell me something memorable about one of your recent outings?
Thí sinh: Sure! My friends and I went to a friend’s house last week. Things were great, except that there was no coffee, so we had to make do with tea.

7. Goof off: để lãng phí thời gian hoặc tránh công việc
Ví dụ: I used to spend most of the school days goofing off with her friends.

8. Make of: hiểu hoặc có ý kiến

Ví dụ: I’m not sure what to make of this question. Could you rephrase it for me?

9. Worn out: mệt mỏi/ kiệt sức
Ví dụ: I’m usually worn out by the end of the week because I’m studying for IELTS and working as well.

10. Clam up: hay im lặng bởi vì bạn là xấu hổ hay lo lắng
Ví dụ: I clammed up when she asked me to answer the question.

Hãy truy cập IELTS Việt Nam để nhận được những bài tập IELTS speaking part 1, IELTS speaking part 2, tips luyện thi IELTS, tài liệu IELTS mới nhất nhé.

Add a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

You can see who we've worked with near you that you might know for a reference by browsing our hierarchical portfolio directory below. For education english, cities we serve include There was an error with contacting the service. Please check your Best Local SEO Tools settings like the state *full name* and city name. Some cities may cause bugs because they are not in our database. If that is the case -- please try a different city (center of service area).,